thuỷ trình

Học thuật
Thân thiện
thuỷ trình

Tàu hàng đang đi theo thuỷ trình trên sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành trình, lộ trình đi bằng đường thuỷ: Chỉ một chuyến đi, một lộ trình được thực hiện trên sông, hồ, biển hoặc các tuyến đường thủy khác.
    • Khoảng cách hoặc thời gian của một chuyến đi đường thủy: Dùng để chỉ độ dài (tính bằng km, hải lý) hoặc thời gian dự kiến của một hành trình trên mặt nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuỷ trình từ Nội đến Hải Phòng bằng tàu thuỷ mất khoảng 4 tiếng. (Hành trình đường thủy từ Nội đến Hải Phòng bằng tàu thủy mất khoảng 4 tiếng.)
    • Công ty du lịch đã thiết kế một thuỷ trình khám phá vịnh Hạ Long rất thú vị. (Công ty du lịch đã thiết kế một lộ trình đường thủy khám phá vịnh Hạ Long rất thú vị.)
    • Thuỷ trình của con tàu này dài 120 hải lý. (Hành trình đường biển của con tàu này dài 120 hải lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập thuỷ trình": Lên kế hoạch, xác định lộ trình cho một chuyến đi đường thủy.

    • Thuyền trưởng đang lập thuỷ trình cho chuyến ra khơi sắp tới. (Thuyền trưởng đang lên kế hoạch lộ trình cho chuyến ra khơi sắp tới.)
  • "Thuỷ trình an toàn": Hành trình đường thủy được thực hiện một cách an toàn, suôn sẻ.

    • Chúc các thuỷ thủ một thuỷ trình an toàn! (Chúc các thủy thủ một hành trình an toàn!)
Biến thể từ gần giống
  • Hành trình (danh từ): Lộ trình, chặng đường di chuyển nói chung (có thể đường bộ, đường không, đường thủy).
  • Lộ trình (danh từ): Đường đi đã được vạch sẵn.
  • Hải trình (danh từ): Hành trình đi trên biển (nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "thuỷ trình").
Từ đồng nghĩa
  • Hải trình: Hành trình trên biển.
  • Lộ trình đường thủy: Lộ trình đi bằng đường nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "thuỷ trình")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thuỷ trình")

thuỷ trình

Tàu hàng đang đi theo thuỷ trình trên sông.

  1. đi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông

Từ gần giống

Từ chứa "thuỷ trình"